Map of Vietnam
This page shows 154 cities in Vietnam on an interactive map. The largest city by recorded population is Ho Chi Minh City (14,002,598), and the capital is Hanoi. Select any city for its own map, coordinates, local time and nearby places.
Vietnam facts
- Capital
- Hanoi
- Largest city
- Ho Chi Minh City 14,002,598
- Continent
- Asia
- Area
- 329,560 km² (127,244 sq mi)
- Currency
- Dong (VND)
- Calling code
- +84
- Internet domain
- .vn
- Time zones
- 3 (Asia/Bangkok, Asia/Ho_Chi_Minh, Asia/Shanghai)
Largest cities in Vietnam
| # | City | Region | Population |
|---|---|---|---|
| 1 | Ho Chi Minh City | Ho Chi Minh City (HCMC) | 14,002,598 |
| 2 | Hanoi | Hanoi | 8,053,663 |
| 3 | Haiphong | Hai Phong | 2,625,200 |
| 4 | Cần Thơ | Can Tho City | 1,507,187 |
| 5 | Huế | Thừa Thiên Huế Province | 1,380,000 |
| 6 | Da Nang | Da Nang City | 1,276,000 |
| 7 | Biên Hòa | Dong Nai | 1,272,235 |
| 8 | Thanh Hóa | Thanh Hóa Province | 850,000 |
| 9 | Vinh | Nghệ An Province | 790,000 |
| 10 | Thuận An | Ho Chi Minh City (HCMC) | 588,616 |
| 11 | Nha Trang | Khanh Hoa | 579,000 |
| 12 | Thủ Đức | Ho Chi Minh City (HCMC) | 524,670 |
| 13 | Qui Nhon | Gia Lai | 519,208 |
| 14 | Vũng Tàu | Ho Chi Minh City (HCMC) | 464,860 |
| 15 | Dĩ An | Ho Chi Minh City (HCMC) | 463,023 |
| 16 | Rạch Giá | An Giang | 459,860 |
| 17 | Bắc Giang | Bac Ninh | 450,000 |
| 18 | Nam Định | Ninh Binh | 448,225 |
| 19 | Buôn Ma Thuột | Dak Lak | 434,256 |
| 20 | Thái Nguyên | Thai Nguyen | 420,000 |
Cities in Vietnam by region
Ho Chi Minh City (HCMC) (17)
Ho Chi Minh City, Thuận An, Thủ Đức, Vũng Tàu, Dĩ An, Quận Mười, Thủ Dầu Một, Quận Mười Một, Quận Sáu, Thành Phố Bà Rịa, Quận Ba, Quận Năm, Củ Chi, Cần Giờ, Uyen Hung, Thị Trấn Phước Bửu, Thị Trấn Ngải Giao
Can Tho City (13)
Cần Thơ, Sóc Trăng, Vĩnh Châu, Thốt Nốt, Ô Môn, Cờ Đỏ, Bình Thủy, Thới Lai, Ngã Bảy, Phong Điền, Vĩnh Thạnh, Cái Răng, Long Mỹ
Hanoi (9)
Hanoi, Đống Đa, Hai BàTrưng, Thanh Xuân, Sơn Tây, Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Sóc Sơn, Hà Đông
Da Nang City (8)
Da Nang, Điện Bàn, Thanh Khê, Tam Kỳ, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Núi Thành, Quế Sơn
Lam Dong (7)
Ðà Lạt, Phan Thiết, Bảo Lộc, Đưc Trọng, La Gi, Huyện Lâm Hà, Gia Nghĩa
Tay Ninh (7)
Tân An, Trảng Bàng, Cần Giuộc, Hòa Thành, Cần Đước, Phú Khương, Dương Minh Châu
An Giang (6)
Rạch Giá, Long Xuyên, Phú Quốc, Tân Châu, Hà Tiên, Châu Đốc
Ca Mau (5)
Cà Mau, Bạc Liêu, Trần Văn Thời, Thới Bình, Cái Đôi Vàm
Dong Nai (5)
Biên Hòa, Long Khánh, Đồng Xoài, Chơn Thành, Trảng Bom
Phu Tho (5)
Việt Trì, Phúc Yên, Vĩnh Yên, Hòa Bình, Phú Thọ
Quang Tri (5)
Ðông Hà, Đồng Hới, Ba Đồn, Hoàn Lão, Quán Hàu
Quảng Ninh (5)
Hạ Long, Cẩm Phả, Cẩm Phả Mines, Móng Cái, Thành Phố Uông Bí
Vinh Long (5)
Trà Vinh, Vĩnh Long, Bến Tre, Bình Minh, Duyên Hải
Bac Ninh (4)
Bắc Giang, Bắc Ninh, Chũ, Cung Kiệm
Dak Lak (4)
Buôn Ma Thuột, Tuy Hòa, Buôn Hồ, Sông Cầu
Dong Thap (4)
Mỹ Tho, Sa Dec, Cao Lãnh, Gò Công
Gia Lai (4)
Qui Nhon, An Nhơn, Pleiku, A Yun Pa
Khanh Hoa (4)
Nha Trang, Ninh Hòa, Phan Rang-Tháp Chàm, Cam Ranh
Hai Phong (3)
Hưng Yên Province (3)
Hưng Yên, Thái Bình, Lương Bằng
Lao Cai (3)
Ninh Binh (3)
Quang Ngai (3)
Thanh Hóa Province (3)
Thừa Thiên Huế Province (3)
Hà Tĩnh Province (2)
Nghệ An Province (2)
Sơn La Province (2)
Thai Nguyen (2)
Tuyen Quang (2)
Cao Bằng Province (1)
Lai Châu Province (1)
Lạng Sơn Province (1)
Điện Biên Province (1)
Other (2)
Quận Đức Thịnh, Quận Đức Thành
All 154 cities in Vietnam
- Việt Trì — 415,280
- Quận Mười — 399,000
- Thủ Dầu Một — 373,105
- Đống Đa — 371,606
- Quận Mười Một — 332,536
- Ninh Bình — 319,125
- An Nhơn — 308,396
- Hai BàTrưng — 303,586
- Thanh Xuân — 293,292
- Bắc Ninh — 287,658
- Long Xuyên — 286,140
- Quảng Ngãi — 278,496
- Quận Sáu — 271,050
- Mỹ Tho — 270,700
- Hạ Long — 270,054
- Hà Tĩnh — 266,321
- Ðà Lạt — 258,014
- Hải Dương — 241,373
- Thành Phố Bà Rịa — 235,192
- Sơn Tây — 230,577
- Ninh Hòa — 230,566
- Phan Thiết — 228,536
- Điện Bàn — 226,564
- Cà Mau — 226,372
- Sóc Trăng — 221,430
- Chí Linh — 220,421
- Quận Ba — 220,375
- Tân An — 215,250
- Sa Dec — 214,610
- Cao Lãnh — 211,912
- Phan Rang-Tháp Chàm — 207,998
- Kon Tum — 205,762
- Thanh Khê — 201,240
- Lạng Sơn — 200,108
- Cẩm Phả — 190,232
- Quận Năm — 187,510
- Vĩnh Châu — 183,918
- Phúc Yên — 180,000
- Phú Quốc — 179,480
- Tân Châu — 175,211
- Long Khánh — 171,276
- Bảo Lộc — 170,920
- Tây Hồ — 168,300
- Đồng Xoài — 168,000
- Tam Kỳ — 165,240
- Ðông Hà — 164,228
- Trảng Bàng — 161,831
- Đưc Trọng — 161,232
- La Gi — 160,652
- Trà Vinh — 160,310
- Thốt Nốt — 158,225
- Bạc Liêu — 156,110
- Tuy Hòa — 155,921
- Đức Phổ — 155,743
- Thị Trấn Thuận Châu — 153,000
- Cần Giuộc — 152,200
- Kỳ Anh — 150,226
- Hòa Thành — 147,666
- Cam Ranh — 146,771
- Huyện Lâm Hà — 144,707
- Vĩnh Long — 137,870
- Phủ Lý — 136,654
- Hoàn Kiếm — 135,618
- Cẩm Phả Mines — 135,477
- Đồng Hới — 133,672
- Quận Đức Thịnh — 132,000
- Lào Cai — 130,671
- Ô Môn — 129,683
- Buôn Hồ — 127,920
- Chũ — 127,881
- Bến Tre — 124,449
- Chơn Thành — 121,083
- Vĩnh Yên — 119,128
- Hưng Yên — 118,646
- Cờ Đỏ — 116,576
- Phong Điền — 114,820
- Pleiku — 114,225
- Bình Thủy — 113,565
- Thới Lai — 109,684
- Móng Cái — 108,553
- Yên Vinh — 107,082
- Ba Đồn — 106,413
- Sơn La — 106,052
- Hòa Bình — 105,260
- Tuyên Quang — 104,645
- Ngã Bảy — 101,192
- Yên Bái — 100,631
- Hà Tiên — 100,560
- Phong Điền — 98,424
- Vĩnh Thạnh — 98,399
- Gò Công — 97,709
- Bình Minh — 94,862
- Sông Cầu — 94,066
- Phú Thọ — 91,650
- Sơn Trà — 86,890
- Cái Răng — 86,278
- Sóc Sơn — 85,431
- Gia Nghĩa — 85,082
- Dien Bien Phu — 84,672
- Cung Kiệm — 80,000
- Cẩm Lệ — 78,837
- Củ Chi — 75,000
- Cao Bằng — 73,549
- Hương Trà — 72,677
- Châu Đốc — 70,239
- Quận Đức Thành — 70,000
- Duyên Hải — 69,961
- Núi Thành — 69,406
- Nghĩa Lộ — 68,206
- Thành Phố Uông Bí — 63,829
- Long Mỹ — 61,781
- Trảng Bom — 57,560
- Trần Văn Thời — 55,897
- Hà Giang — 55,559
- Cần Giờ — 55,137
- Bỉm Sơn — 53,754
- Thái Bình — 53,071
- Uyen Hung — 52,873
- Thị Trấn Phước Bửu — 51,895
- Hà Đông — 50,877
- Cần Đước — 50,473
- Thị Trấn Ngải Giao — 49,065
- Phú Khương — 47,966
- Nga Sơn — 47,176
- Bắc Kạn — 45,036
- Hoàn Lão — 43,554
- Lai Châu — 42,973
- Lương Bằng — 39,420
- Thới Bình — 38,116
- Cái Đôi Vàm — 36,444
- Quán Hàu — 36,210
- Dương Minh Châu — 35,878
- A Yun Pa — 35,058
- Quế Sơn — 34,122
More countries in Asia
China · India · Pakistan · Turkey · Japan · South Korea · Indonesia · Bangladesh · Taiwan · Iran · Iraq · Saudi Arabia · Hong Kong · Philippines · United Arab Emirates · Myanmar · Singapore · Afghanistan · Thailand · Kazakhstan · Syria · Yemen · North Korea · Malaysia
Sources: place names, coordinates, populations and time zones from GeoNames (CC BY 4.0, data retrieved October 2026). Country facts from GeoNames countryInfo. Population figures are the latest values recorded in GeoNames; depending on the country they refer to the city proper, a municipality or a wider urban area, so they can differ from census or metro-area figures. Map © OpenStreetMap contributors.